Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
capacity
[kə'pæsiti]
|
danh từ
khả năng chứa đựng cái gì; sức chứa
một phòng lớn có sức chứa 2000 người
khả năng sản xuất cái gì; công suất
các nhà máy hoạt động hết công suất
( capacity for something ) khả năng tạo ra, trải qua, hiểu, học cái gì
cô ta rất có khả năng làm những việc khó nhọc
cuốn sách này các bạn đọc trẻ tuổi có thể hiểu được
(điện học) điện dung
rạp hát chật ních khán giả
đầy hết sức chứa; đầy ắp
chật ních
một đám đông chật ních (hết sức chứa của một sân vận động....)
với tư cách là
hành động với tư cách là sĩ quan/nhân viên cảnh sát
Chuyên ngành Anh - Việt
capacity
[kə'pæsiti]
|
Hoá học
dung lượng, dung tích; sản lượng; công suất
Kinh tế
khả năng, năng lực
Kỹ thuật
dung lượng, dung tích; năng lực, công suất
Sinh học
thể tích; sức chứa; khả năng; năng lực; năng suất
Tin học
Dung lượng, công suất
Là lượng thông tin mà một máy tính hay một thiết bị gắn kèm có thể xử lý hoặc lưu trữ. Theo các bộ phận cụ thể của hệ máy tính: - Dung lượng đĩa là tổng số byte (ký tự) mà một đĩa có thể lưu trữ. Bởi vì hệ điều hành của một máy tính đòi hỏi một khoảng không gian nhất định trên đĩa để dùng riêng, và vì các tập tin rtên đĩa được lưu trữ theo khối thay vì theo từng byte, nên dung lượng đĩa sẽ lớn hơn (mặc dù không đáng kể) so với không gian lưu trữ vốn có. - Công suất kênh là tốc độ tối đa mà một kênh truyền thông có thể chuyển giao dữ liệu trong và giữa các máy tính. - Theo nghĩa của máy vi tính, dung lượng bộ nhớ thường được xem là khối lượng RAM (bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên) trong máy vi tính. Tuy nhiên thuật ngữ này thường được dùng để mô tả các khối lượng của cả RAM lẫn ROM (bộ nhớ chỉ đọc). - Công suất xử lý có nghĩa là số lượng tối đa các phép tính mà một bộ xử lý có thể điều quản trong một đơn vị thời gian nhất định, thường được diễn tả bằng MIPS ( millions of operations per second - số triệu phép tính mỗi giây) hoặc FLOPS ( floating-point operations per second - số phép tính dấu chấm động mỗi giây). - Dung lượng thanh ghi là tổng số bit hoặc byte mà một thanh ghi trong bộ vi xử lý có thể lưu trữ.
Toán học
năng suất; khả năng; sản lượng; công suất
Vật lý
năng suất; khả năng; sản lượng; công suất
Xây dựng, Kiến trúc
dung lượng, sức chứa; khả năng, năng suất; công suất; trọng tải
Từ điển Anh - Anh
capacity
|

capacity

capacity (kə-păsʹĭ-tē) noun

Abbr. c., C., cap.

1. a. The ability to receive, hold, or absorb. b. A measure of this ability; volume.

2. The maximum amount that can be contained: a trunk filled to capacity.

3. a. Ability to perform or produce; capability. b. The maximum or optimum amount that can be produced: factories operating below capacity.

4. The power to learn or retain knowledge; mental ability.

5. Innate potential for growth, development, or accomplishment; faculty. See synonyms at ability.

6. The quality of being suitable for or receptive to specified treatment: the capacity of elastic to be stretched.

7. The position in which one functions; role: in your capacity as sales manager.

8. Legal qualification or authority: the capacity to make an arrest.

9. Electricity. Capacitance.

adjective

Filling a space with the most it can hold: a capacity crowd at the concert.

[Middle English capacite, from Old French, from Latin capācitās, from capāx, capāc-, spacious. See capacious.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
capacity
|
capacity
capacity (n)
volume, size, dimensions, measurements, bulk

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]