Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
canvas
['kænvəs]
|
danh từ
vải bạt
lều; buồm (làm bằng vải bạt)
ở trong lều (lính); căng buồm, giương buồm (thuyền)
ngủ trong lều
bức vẽ sơn dầu; tranh sơn dầu
Chuyên ngành Anh - Việt
canvas
['kænvəs]
|
Kỹ thuật
vải bạt
Sinh học
vải bạt
Từ điển Anh - Anh
canvas
|

canvas

canvas (kănʹvəs) noun

1. A heavy, coarse, closely woven fabric of cotton, hemp, or flax, used for tents and sails.

2. a. A piece of such fabric on which a painting, especially an oil painting, is executed. b. A painting executed on such fabric.

3. A fabric of coarse open weave, used as a foundation for needlework.

4. The background against which events unfold, as in a historical narrative: a grim portrait of despair against the bright canvas of the postwar economy.

5. Nautical. A sail or set of sails.

6. a. A tent or group of tents. b. A circus tent.

7. Sports. The floor of a ring in which boxing or wrestling takes place.

idiom.

under canvas

1. Nautical. With sails spread.

2. In a tent or tents.

 

 

[Middle English canevas, from Old French and from Medieval Latin canavāsium, both ultimately from Latin cannabis, hemp. See cannabis.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
canvas
|
canvas
canvas (n)
  • painting, oil painting, old master, picture, work of art, image, work, piece, opus
  • background, backdrop, setting, context, scene, panorama, overview
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]