Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
as
[æz, əz]
|
phó từ
( as ... as ) ở cùng một chừng mực, bằng
anh ta cũng già bằng anh, anh ta bằng tuổi anh
nó cao bằng bố nó
xe của tôi rộng gấp hai xe của anh
muộn như thường lệ
anh ta chơi không bằng một nửa em gái anh ta
tôi biết nó chưa lâu bằng anh
ở cùng một chừng mực... như, bằng... với
trông anh ta ốm đúng như khi nghe anh ta nói qua điện thoại
mắt anh ta không hẳn là xanh lam như trong phim
hãy lái xe an toàn chừng nào tốt chừng ấy
chúng tôi sẽ giới thiệu lịch sử Trung Hoa trong chừng mực mà mình biết, biết bao nhiêu về lịch sử Trung Hoa thì chúng tôi sẽ giới thiệu bấy nhiêu
cô ta là một diễn viên giỏi cũng như cô ta là một ca sĩ hát hay (hát hay bao nhiêu thì đóng kịch (cũng) hay bấy nhiêu)
không khác với; giống
cũng như trước đây, ông ta không hề xúc động
chữ 'h' câm như trong 'hour'
giới từ
để có vẻ là (ai); như; thành
mặc đồ như cảnh sát
chúng cải trang thành người quét dọn để đi vào toà nhà
với tư cách, có chức năng hoặc tính cách của (ai)
công việc của người đóng gói
làm việc với tính cách người đưa thư
tôi nói với tư cách là chủ của anh
hãy đối xử với tôi như môt người bạn
chấp nhận ai như một người ngang hàng
tôi trọng ông ta với tư cách một nhà văn và với tư cách một con người
tôi đến đây với tư cách một người khách
trong thời chiến tranh, ngôi trường này được dùng làm bệnh xá
vì (ai là cái gì)
vì là thư ký riêng của bà ta, nên anh ta đọc được tất cả thư từ của bà ấy
khi hoặc trong khi ai là (cái gì)
hồi còn bé, cô ta đã được gửi tới sáu trường khác nhau
liên từ
khi, lúc
tôi ngắm cô ấy khi cô ấy đang chải đầu
tôi gặp hắn khi hắn đang dừng ở đèn đỏ
càng về già, ông ta càng mất hết mọi thích thú ngoại trừ chuyện làm vườn
(đặt ở đầu câu) do, bởi vì
do Peter đi học muộn, mẹ cậu phải xin lỗi thầy giáo
vì anh không có ở đấy, tôi đã để lại mấy chữ
tuy, dù
dù đã lớn tuổi, ông ta vẫn thích chuyện trò với giới trí thức trẻ tuổi
dù mến anh nhiều, nhưng tôi vẫn không thể sống với anh được
tuy còn trẻ, tôi cũng đã biết tôi muốn theo đuổi nghề gì
theo đúng cách, y như
hãy gõ những câu trích dẫn này vào y như trong bản thảo
tại sao anh không siết ốc như tôi từng bảo anh?
hãy làm như tôi bảo và ngồi xuống
hãy để cái bàn y nguyên như vậy (đừng xáo trộn các thứ trên bàn)
một thực tế mà....
Síp, như anh cũng biết, là một hòn đảo thuộc Địa Trung Hải
The Beatles, as many of you are old enough to remember , came from Liverpool
Nhóm Beatles, như nhiều người trong các bạn còn nhớ, xuất thân từ Liverpool
(đứng trước be hoặc do + chủ ngữ) và cũng như vậy
cô ta cao một cách lạ thường, hệt như bố mẹ cô ta/cả bố mẹ cô ta cũng vậy
ông ta là bác sĩ và trước khi có con, vợ ông ta cũng thế
xa tận, cho tận đến
đi đến tận nhà ga
đến chừng mức mà
đến chừng mức mà tôi biết, theo tất cả những điều mà tôi biết
lui tận về
lui về cách đây hai năm; cách đây hai năm
còn như, về phần
về phần khách sạn thì rất bất tiện và cách xa biển hàng mấy dặm
về phần tôi
về phần anh, anh phải thấy xấu hổ về bản thân chứ
kể từ
kể từ thứ hai tới, anh có thể sử dụng văn phòng của tôi
từ 12 tháng năm trở đi, chúng tôi sẽ có địa chỉ mới
(xem) good
(xem) long
như thể, cứ như là
nó cư xử như thể không có gì xảy ra (nó làm (như) không có gì xảy ra)
như thể không biết rõ mình đang ở đâu, cô ta ngập ngừng nhìn quanh
anh ta giụi mắt rồi ngáp, cứ như vừa thức dậy sau một giấc ngủ dài
trái với, khác với
trong công việc mới, cô ta được nghỉ thứ bảy trái với công việc trước đây là nghỉ thứ bảy này lại phải đi làm thứ bảy kế tiếp
hôm qua chúng tôi có được mười hai tiếng đồng hồ nắng, trái với dự báo là trời mưa liên tục
lúc, khi; khi có dịp
khi nào có dịp tôi sẽ nói thêm với anh
chúng ta sẽ quyết định về đội hình khi chúng ta đủ tư cách dự thi đấu
xem well
chỉ tính đến hoàn cảnh hiện tại, như thế này thì
chúng tôi hy vọng tuần tới có thể đi nghỉ được - chứ cứ như thế này thì có thể chúng tôi không đi được
tôi nghĩ rằng có thể tôi sẽ được thuyên chuyển, chứ cứ như vầy thì tôi sẽ phải tìm một công việc khác
(dùng để bình luận về sự chọn từ của chính người nói là có thể chỉ có một ý nghĩa gần đúng)
bà ta có vẻ rất thoải mái - trong khung cảnh tự nhiên của bà ta, có thể nói như vậy
anh ta theo dõi nước dâng lên trong hai tiếng đồng hồ - chuẩn bị đón nhận số phận của mình có thể nói như vậy - trước khi có người đến cứu
về cái gì, liên quan đến cái gì
về việc chữa bài làm ở nhà, thầy giáo bao giờ cũng bảo chúng tôi tự chữa lấy
không có quy tắc đặc biệt nào về vấn đề anh phải mặc quần áo gì
xem yet
(dùng làm mệnh lệnh cho quân lính trở lại vị trí hoạt động trước đó)
Từ điển Pháp - Việt
avoir
|
ngoại động từ
có một cái xe đạp
có một ngôi nhà
có đồng hồ (biết giờ)
giữ những gì mình có
có tiền
có quyền...
anh không muốn có con sao?
nhận, tiếp đón
tối nay tôi tiếp đón anh của mình tại nhà
mang, đội
cô ta đội một cái mũ
cảm thấy
cảm thấy đói
được; mua được
nó sẽ được thưởng
mua rẻ một vật
tôi đã mua quyển sách này với giá rất rẻ
đo được
tháp đo được ba trăm mét
ở trong điều kiện thuận lợi
cần đến, cần phải
cần tiền
cô ta cần sự yên tĩnh
gan dạ, dũng cảm
có của ăn của để (nông dân)
bận bù đầu
vẫn còn cha, cha vẫn còn sống
muốn, thèm
tôi muốn khóc
muốn ngủ
đói
sởn gai ốc, nổi da gà
(bị) sốt
tự phụ, kiêu kỳ
trả thù ai, báo thù ai
tao sẽ trả thù! (tao sẽ lột da mày ra!)
hay cáu; bẳn tính
sắp ra đi
(nghĩa bóng) đi đúng đường, có đủ điều kiện để thành công
(thân mật) sống trên đời
gần đất xa trời (sắp chết)
(bơi lội) chân chạm đáy
đi lại vững vàng trên tàu (dù tàu lắc); chịu sóng gió
(nghĩa bóng) bình tĩnh lúc khó khăn
lúng túng, bối rối
bị động, không có khả năng hành động
không ngồi yên chỗ
đói bụng
đau, bị đau
tôi bị đau đầu
đau bụng
có... là
có anh họ là bộ trưởng
(từ cũ, nghĩa cũ) coi như
coi ai như không có khả năng chi trả
(thân mật) đánh lừa ai, đánh bại ai
(thông tục) ghét ai
chếnh choáng hơi men, khá say sưa
có lý
anh ta có lý khi ra đi
khát
(thông tục) chiếm được một người đàn bà (về thể xác)
bướng bỉnh, xấu tính
(thông tục) có can đảm
thằng đó không có can đảm đâu
mua được (cái gì) với giá
nó mua được cái đó với giá một trăm frăng
Il y a
không có giường
chẳng có gì để xem cả
có chuyện gì vậy?
có nhiều học sinh ngoài sân
cách đây
cách đây ba năm, đã ba năm
không làm gì được nữa
phải chờ thôi
nó chiếm một chỗ quá lớn
người ta chỉ nói về nó
hoàn toàn
phản nghĩa Manquer ( de ). Rater
trợ động từ
(dùng để lập các thời kép)
tôi đã viết
khi nó đã xong
phải
phải làm
phải nuôi gia đình
cứ
anh cứ ở lại
chỉ phải, chỉ việc
chỉ việc chờ đợi thôi
không có cách nào khác
danh từ giống đực
của cải, tài sản
tăng của cải gấp đôi
(kế toán) bên có, tài sản có
phản nghĩa Débit , doit . Passif
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
as
|
as
as (adv)
by way of, by means of, in place of, as per
as (conj)
  • while, when, during, whilst
  • because, since, seeing that, being as, considering that, inasmuch as
  • like, identical to, the same as, in the same way as
  • to such an extent, equally, to the same degree, so, no less than
  • as (prep)
    in the role of, in the function of, having the status of, being
    as (pron)
    what, whatever, anything

    Từ thông dụng khác
     
    comedy ['kɔmidi]
     
    announce [ə'nauns]
     
    pause [pɔ:z]
     
    useless ['ju:slis]
     
    offence [ə'fens]
     
    special ['spe∫l]