Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
appear
[ə'piə]
|
nội động từ
xuất hiện, hiện ra, ló ra
một con tàu xuất hiện ở chân trời
anh sáng loé lên ở cuối đường hầm
chứng phát ban đã xuất hiện trên người cậu ấy
đến
anh ấy hứa có mặt ở đây lúc bốn giờ, nhưng mãi đến sáu giờ mới thấy đến
trình diện; ra mắt
tôi phải ra toà vì bị cáo buộc là lái xe trong lúc say rượu
ra sân khấu (diễn viên)
hành động với tư cách một luật sư ở toà án
ra toà cãi cho bên bị/bên nguyên
được xuất bản (sách)
một tuần nữa cuốn sách sẽ được xuất bản
tin tức về việc này được in trên trang nhất ngày hôm sau
té ra, hoá ra, xem ra
phố xá trông vắng tanh
cô ấy có vẻ rất tự tin
Họ có đáng tin cậy hay không? - Hình như không
đừng để anh ta biến thành thằng ngốc
hoá ra cô ấy có nhiều bạn
Hình như/té ra đã có sự nhầm lẫn
Xem ra anh đã nhầm
Có đúng là anh ta đã bị phát hiện là phạm tội hay không? - Hình như đúng/không
có lẽ/hình như ông ấy đã từ chức
Từ điển Anh - Anh
appear
|

appear

appear (ə-pîrʹ) verb, intransitive

appeared, appearing, appears

1. To become visible: a plane appearing in the sky.

2. To come into existence: New strains of viruses appear periodically.

3. To seem or look to be: appeared unhappy.

4. To seem likely: They will be late, as it appears.

5. To come before the public: has appeared in two plays; appears on the nightly news.

6. Law. To present oneself formally before a court as defendant, plaintiff, or counsel.

 

[Middle English aperen, from Old French aparoir, aper-, from Latin appārēre : ad-, ad- + pārēre, to show.]

Synonyms: appear, emerge, issue, loom, materialize, show. The central meaning shared by these verbs is "to come into view": a ship appearing on the horizon; a star that emerged from behind a cloud; a diver issuing from the water; a peak that loomed through the mist; a flash of lightning that seemed to materialize from nowhere; a ruffle showing at the edge of the sleeve. See also synonyms at seem.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
appear
|
appear
appear (v)
  • come into view, come into sight, become visible, emerge, come out, show, materialize
    antonym: disappear
  • happen, occur, be found, exist, surface, emerge, arrive on the scene, grow, begin
  • seem, look, look as if, give the impression, give the idea, look like
  • perform, be seen, act, play, take part in, play a part
  • turn up, show, be seen, arrive, roll up, arrive on the scene
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]