Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
ambulance
['æmbjuləns]
|
danh từ
xe cứu thương; xe cấp cứu
xe cộ phải nhường đường cho xe cứu thương có người bệnh bên trong
xe ô tô cứu thương
xe lửa cứu thương
máy bay cứu thương
Chuyên ngành Anh - Việt
ambulance
['æmbjuləns]
|
Kỹ thuật
xe cứu thương
Sinh học
xe cứu thương
Từ điển Anh - Anh
ambulance
|

ambulance

ambulance (ămʹbyə-ləns) noun

A specially equipped vehicle used to transport the sick or injured.

[French, from (hôpital) ambulant, mobile (hospital), from Latin ambulāns, ambulant- present participle of ambulāre, to walk.]

Từ thông dụng khác
 
joint [dʒɔint]
 
dirty ['də:ti]
 
tissue ['ti∫u:]
 
university [,ju:ni'və:səti]
 
engage [in'geidʒ]
 
letter ['letə]