Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
acid
['æsid]
|
danh từ
(hoá học) Axit
chất chua
tính từ
Axit
gốc axit
sự thử bằng axit
(nghĩa bóng) gay go
chua
chua cay, gay gắt; gắt gỏng
vẻ gay gắt, vẻ gắt gỏng
Chuyên ngành Anh - Việt
acid
['æsid]
|
Hoá học
axit
Kỹ thuật
axit
Sinh học
axit
Toán học
axit
Vật lý
axit
Xây dựng, Kiến trúc
axit
Từ điển Anh - Anh
acid
|

acid

acid (ăsʹĭd) noun

1. Chemistry. a. Any of a large class of sour-tasting substances whose aqueous solutions are capable of turning blue litmus indicators red, of reacting with and dissolving certain metals to form salts, and of reacting with bases or alkalis to form salts. b. A substance that ionizes in solution to give the positive ion of the solvent. c. A substance capable of yielding hydrogen ions. d. A proton donor. e. An electron acceptor. f. A molecule or ion that can combine with another by forming a covalent bond with two electrons of the other.

2. A substance having a sour taste.

3. The quality of being sarcastic, bitter, or scornful.

4. Slang. See LSD1.

adjective

1. Chemistry. a. Of or relating to an acid. b. Having a high concentration of acid.

2. Having a sour taste. See synonyms at sour.

3. Biting, sarcastic, or scornful: an acid wit; an acid tone of voice.

 

[From Latin acidus, sour, from acēre, to be sour.]

acʹidly adverb

acʹidness noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
acid
|
acid
acid (adj)
  • acidic, tart, sour, bitter, sharp
    antonym: sweet
  • cutting, biting, caustic, acerbic, mordant, critical, barbed, harsh
    antonym: mild
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]